Tìm thấy 3.469 hồ sơ cho “Hiền”.

  1. Lê Đức Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Lê đình Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lêu Văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lý Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  5. Lưu Công Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lưu Thế Hiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lương Hiền Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 447 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Ngọc Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 38 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 887 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 446 Xem chi tiết →
  16. Lương văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Lương Đức Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Mai Duy Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Mai Quang Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →

Còn 1.119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 1.119 người trong các danh sách