Tìm thấy 3.469 hồ sơ cho “Hiền”.

  1. Huỳnh Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hiển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 178 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  6. Hà Huy Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 31 Xem chi tiết →
  7. Hà Minh Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 470 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Hồ Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hồ Diên Hiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hồ Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Hồ Minh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 30 Xem chi tiết →
  14. Hồ Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hồ Đức Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hứa văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Khổng Minh Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Kiều Hiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 1.119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 1.119 người trong các danh sách