Tìm thấy 3.472 hồ sơ cho “Hiền”.

  1. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phòng y tế Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/12/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 24/09/1945 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 24/09/1945 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1966 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: V.1 Tam kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Hiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Thanh Hoà - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: C9 D12 E4 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/10/1969 Quê quán: Phong Chương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C8 - D45 - BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Hiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Hiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Mộ đã đc di dời An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuất Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Cổ Lũng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 676 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Kha Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Châu Khê - Cồn Cương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: Hương Phong - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E280 - F367 - BTL Phòng không An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Trị Quận - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: Dược sĩ - Quân Y viện B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - Bộ Tư lệnh Biên Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.134 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 1.134 người trong các danh sách