Tìm thấy 3.472 hồ sơ cho “Hiền”.
- Bùi Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Phong Phú - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: D2 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Hiễn Ký Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/04/1973 Quê quán: Phú Thủy - TX Phan Thiết - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Kim Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1985 Quê quán: Suối Nho - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D7 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tự Lý - Đà Bắc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D7 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: BT13 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D48 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tháp Mười - - Đồng Tháp Đơn vị: Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - F7 - B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tiên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Quang Hiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 05/11/1942 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/08/1975 Quê quán: Phú Thuận - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: X12 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.134 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh