Tìm thấy 1.880 hồ sơ cho “Hiếu”.

  1. Phạm Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Hiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trương Hiệu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Ngọc Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/5/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Hiếu Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 467 Xem chi tiết →
  15. Trần Sỹ Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Hiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Hiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 466 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trần Duy Hiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 466 người trong các danh sách