Tìm thấy 1.880 hồ sơ cho “Hiếu”.

  1. Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 244 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Hiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn HIếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiẻu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/2/1988 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 459 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 75 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 466 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trần Duy Hiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 466 người trong các danh sách