Tìm thấy 1.880 hồ sơ cho “Hiếu”.

  1. Nguyễn Đình Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đỡnh Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 3A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đỡnh Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Hiếu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quốc Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 210 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Ngô minh Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  12. Ninh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Hiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Trọng Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1529 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1620 Xem chi tiết →
  18. Phùng Hiếu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Phùng Sỹ Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hiếu Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 466 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trần Duy Hiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 466 người trong các danh sách