Tìm thấy 1.880 hồ sơ cho “Hiếu”.

  1. Hồ Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Hiếu Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 27 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Tuấn Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 709 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 458 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1933 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 383 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phương Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/1/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/7/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 466 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trần Duy Hiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 466 người trong các danh sách