Tìm thấy 1.880 hồ sơ cho “Hiếu”.

  1. Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Trần văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 870 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Hiều Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/5/47 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trịnh Minh Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: ././1972 Quê quán: Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 36 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thị Hiếu Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tô thị Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Duy Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 177 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 311 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 263 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  19. Vũ Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Hiếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 116 Xem chi tiết →

Còn 466 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trần Duy Hiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 466 người trong các danh sách