Tìm thấy 1.880 hồ sơ cho “Hiếu”.

  1. Nguyễn Đình Hiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hiểu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/12/1984 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Ngô Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  8. Ngô Trọng Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng B Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  17. Phan Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Phan Hiếu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1980 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phan Hiếu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 466 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trần Duy Hiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
→ Xem cả 466 người trong các danh sách