Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Bùi Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Chau Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  3. Chau Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  4. Chu Hiến Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 699 Xem chi tiết →
  5. Chu Thị Hiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Chu Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Dương Quang Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Thanh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Dương Thành Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hiến Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 480 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 161 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1682 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 609 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 678 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 57 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hồ Quang Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Hồ Sỹ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Khổng Hiến Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Khổng Hiền Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1235 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 47 người trong các danh sách