Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Phùng Hữu Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Bá Hiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Hiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1891 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1638 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Hiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Hiền Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  13. Phạm Khắc Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Hiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng S · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Quốc Hiển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Phạm Thế Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Hiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm VĂn Hiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 48 người trong các danh sách