Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Lương văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Lương Đức Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lại Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Lế Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng B · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  5. Mai Duy Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Mai Quang Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Mai Đình Hiển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 400 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 197 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 118 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 48 người trong các danh sách