Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Bùi Hiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Bùi Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Bùi Hồng Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 148 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Hồng Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Bùi Trọng Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/7/1950 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Tấn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Bùi Vinh Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 30 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng A · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Đáo Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng B · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Hiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 127 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  17. Cai Văn Hiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Cao Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 126 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  19. Cao Minh Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Sỹ Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 48 người trong các danh sách