Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Ngô Duy Hiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 70 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Ngô Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 95 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 7 · Lô a Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hiền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 25 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 185 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Phan Hiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 48 người trong các danh sách