Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Minh Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 727 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 411 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lực Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tất Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 35 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 47 người trong các danh sách