Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.
- Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn hiến Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1961 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 113 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiên Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiển Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh