Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 129 · Khu A10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 142 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1951 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiềng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 47 người trong các danh sách