Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.
- Nguyễn HIền Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiền Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh