Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Lại Duy Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Mai Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Mai Hiện Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Mai Trọng Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Mã Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 158 · Khu A13 Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Hiến Thành Năm sinh: 13/ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ai Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Hiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/5/ An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 47 người trong các danh sách