Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Trương Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Tô Minh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Tô Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hiền Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 271 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Bùi Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 92 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Minh Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Hồ Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. La Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  15. Lâm Mỹ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Hiền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Lê Kim Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3996 Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3814 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 47 người trong các danh sách