Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.
- Lâm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 158 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Lê Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Hiền Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Hìền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Phụng Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 32 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Vinh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 88 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 130 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiệp Cường, Xã Hiệp Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh