Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng d 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Trần văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Lô H Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quang Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Tánh văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Ngọc Hiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 47 người trong các danh sách