Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Dương Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Cụng Hiển Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/8/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Hồ Chí Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hồ Thị Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Hồ Trọng Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Hiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. La Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Hiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Tất Hiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 66 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 47 người trong các danh sách