Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Phan Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Bá Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e13 Xem chi tiết →
  6. huỳnh THị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đ/c Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đ/c Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hiền Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hà Lý Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hà ấy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Hồ Tấn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Hiền Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Hiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/2/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Quý Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 248 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 47 người trong các danh sách