Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Đoàn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đức Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đào Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Hiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 305 · Khu K2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hữu Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Hiển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. ( Bà) Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng K 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. (Ông ) Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng K14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Kỳ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Trí Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1986 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 159 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đăng Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Cao Thanh Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 69 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Chu Thị Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Chu văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 47 người trong các danh sách