Tìm thấy 3.552 hồ sơ cho “Hiên”.
- Đặng Thế Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17 - 06 - 1979 Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Văn đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Tân Xã - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Tĩnh Tiện - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Xuấn Đức - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bạch Duy Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: An Lão - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1983 Quê quán: Vĩnh Trung - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D320 - E325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đăng Sơn - Đông Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1975 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: D Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Khu 2, TX Yên Bái, TX Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Bức Chính - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh