Tìm thấy 3.552 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Tô Hiến Chất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 247 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Tô Hiến Cuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Tô Hiến Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 209 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Tô Hiến Khứu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Tô Hiến Quốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Tô Hiến Thoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Tô Hiến Vy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Tô Hiến Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 248 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Tạ Mạnh Hiền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Tạ Thị Hiển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 319 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Hiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Hiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 676 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Tạ Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Tạ Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Tạ Đức Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 222 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  16. Từ Văn Hiềng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Vi Thanh Hiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/1/89 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Võ Duy Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/7/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Tần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1950 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 816 người trong các danh sách