Tìm thấy 3.651 hồ sơ cho “Hiên”.
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 386 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 263 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn vưn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 211 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 728 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 758 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 244 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 330 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh