Tìm thấy 3.552 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Hiển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Thi Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Thiều Quang Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 540 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Trang Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1987 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trinh Trí Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trương Hiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Trương Thị Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Hiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1965 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Hiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 322 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Hiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Hiệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 816 người trong các danh sách