Tìm thấy 3.540 hồ sơ cho “Hiên”.

  1. La Hiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. La Văn Hiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lã Văn Hiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Hiển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
  6. Lê Hiền Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Khánh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1991 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 129 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Hiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Thế Hiền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Lê Tự Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 779 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 282 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hiên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 318 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 172 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 172 người trong các danh sách