Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Hay”.

  1. Hoàng Văn Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lò Văn Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Phù Nham - Văn Chấn - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hây 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 8 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 275; Khối 0
  2. Trần Đức Hay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tây Sơn - Thanh Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Bên phải đường đi Tây Sô - Kon Tum
  3. Triệu Văn Hãy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Chu Túc - Văn Quan Hy sinh: 6/7/1970 Mai táng ban đầu: Thị trấn Xiêm Pạng 200m, Mộ số 3
  4. Ls Hay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  5. Phạm Hay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 7/10/1980
→ Xem cả 36 người trong các danh sách