Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Hay”.

  1. Huỳnh Ngọc Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1959 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn K Hay Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 57 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Đặng X Hay Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 17 Xem chi tiết →
  4. Đặng văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Chu Đức Hẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Cao Lộc, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Hây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/09/1971 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Yên Sơn - Yên Lục - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 Quê quán: Long Hưng - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: An Thành - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hay Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Đông Trang - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D bộ - D15 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lò Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Pha Mu - Than Uyên - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Văn Hay Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1979 Quê quán: Thượng cóc - Huyệc Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hây 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 8 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 275; Khối 0
  2. Trần Đức Hay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tây Sơn - Thanh Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Bên phải đường đi Tây Sô - Kon Tum
  3. Triệu Văn Hãy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Chu Túc - Văn Quan Hy sinh: 6/7/1970 Mai táng ban đầu: Thị trấn Xiêm Pạng 200m, Mộ số 3
  4. Ls Hay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  5. Phạm Hay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 7/10/1980
→ Xem cả 36 người trong các danh sách