Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Hay”.

  1. Mai Văn Hẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 130 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quanh hay Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 205 Xem chi tiết →
  8. Phạm Như Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Hay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Hay Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lương Đức Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  14. Mai văn Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Mà Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/3/1945 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Ph. Văn Hay Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hây 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 8 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 275; Khối 0
  2. Trần Đức Hay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tây Sơn - Thanh Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Bên phải đường đi Tây Sô - Kon Tum
  3. Triệu Văn Hãy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Chu Túc - Văn Quan Hy sinh: 6/7/1970 Mai táng ban đầu: Thị trấn Xiêm Pạng 200m, Mộ số 3
  4. Ls Hay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  5. Phạm Hay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 7/10/1980
→ Xem cả 36 người trong các danh sách