Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Hay”.

  1. Lê Hay Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hây Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn trường Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Điểu M Hây Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Bá hay Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Hồng Văn Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  9. Đặng Hay Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Trầm Hây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hay Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/11/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Đức Hay Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Hay Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hây 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 8 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 275; Khối 0
  2. Trần Đức Hay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tây Sơn - Thanh Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Bên phải đường đi Tây Sô - Kon Tum
  3. Triệu Văn Hãy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Chu Túc - Văn Quan Hy sinh: 6/7/1970 Mai táng ban đầu: Thị trấn Xiêm Pạng 200m, Mộ số 3
  4. Ls Hay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  5. Phạm Hay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 7/10/1980
→ Xem cả 36 người trong các danh sách