Tìm thấy 2.188 hồ sơ cho “Hanh”.

  1. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Anh nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Lư Đình Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nại - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: 27369 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Dương Xã - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1970 Quê quán: Phước Vân - Cần Đước - - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hoàng Hà - Thái Bình Đơn vị: E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Phú Chiểu - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Hùng Hạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1981 Quê quán: Thiệu Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ninh Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 437 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 437 người trong các danh sách