Tìm thấy 2.173 hồ sơ cho “Hanh”.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 617 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 252 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2161 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/19/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 30 · Khu S Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Ngô Hạnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 26 Xem chi tiết →
  10. Năm Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Bá Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Phan Công Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phan Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1946 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Dụng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Hanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →

Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 84 người trong các danh sách