Tìm thấy 2.173 hồ sơ cho “Hanh”.
- Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- dương văn hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú hồ, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nGUYễN nGọC hANH Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- nguyễn ngọc hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần Văn Hanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Điểu Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Hanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đậu Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
- Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000