Tìm thấy 2.173 hồ sơ cho “Hanh”.

  1. Quách Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Thiều Đình Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Trương Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3778 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Đăng Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Khắc Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Hành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 779 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. mai hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. mai hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Đào Trọng Hanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 116 Xem chi tiết →
  17. A Hành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Bùi Tiến hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Chu Minh Hành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Chu Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 84 người trong các danh sách