Tìm thấy 2.173 hồ sơ cho “Hanh”.

  1. Trương Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Hạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Trần Hạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/2/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  11. Trần Hạnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Hạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 453 Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1636 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →

Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 84 người trong các danh sách