Tìm thấy 2.173 hồ sơ cho “Hanh”.

  1. Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 254 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Lê Phú Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  3. Lê Phước Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Hạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 257 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1347 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42292 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 272 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 962 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/68 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lý Trung Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiếu Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu B6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 84 người trong các danh sách