Tìm thấy 2.173 hồ sơ cho “Hanh”.
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê phước Hảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
- Lê phước Hảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đình Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đại Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
- Lê đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Duy Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lương Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lương Văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
- Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000