Tìm thấy 2.173 hồ sơ cho “Hanh”.

  1. Trần Xuân Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 362 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 109 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Tư Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Văn Đa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đào Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đậu Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đồng Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →

Còn 84 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 84 người trong các danh sách