Tìm thấy 2.188 hồ sơ cho “Hanh”.
- Từ Bá Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/07/1988 Quê quán: ấp 3 - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thiều Đình Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Vân quy - Thiều Vần - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C25 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/04/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 30 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/04/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 30 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Hạnh Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Số 18 Minh Khai - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Số 19/214 Lê Lợi - C X Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hạnh Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Số 18 Minh Khai, Thị Xã Thái Bình, Thị Xã Thái Bình Đơn vị: C4 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 437 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
- Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000