Tìm thấy 2.188 hồ sơ cho “Hanh”.

  1. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C D4 E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C D4 E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Viết Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D27 - F25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Viết Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D27 - F25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1962 Quê quán: Quàng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Văn Đức Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Hạnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Đăng Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thụy Duyên - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Đình – Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Đại Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nguyên – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lưu Đức Hạnh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 01/02/1991 Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 437 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 437 người trong các danh sách