Tìm thấy 2.188 hồ sơ cho “Hanh”.

  1. Trương Đình Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Hương Vinh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Công Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/03/1988 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: C2 - E696 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Phương Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Phương Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Sỹ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: DE.Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/07/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/12/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Song Lảng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Hành Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 26/6/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chi lăng 3 - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Sơn Quang - Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 437 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 437 người trong các danh sách