Tìm thấy 2.188 hồ sơ cho “Hanh”.

  1. Ngô Xuân Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đề Thám - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngọc Văn Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Nông Thượng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngữ Xuân Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Trí Lể - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Hạnh Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Hảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1983 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: An Lổ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đan Hạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thiều Đình Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Vân quy - Thiều Vần - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Thạch Ngọc Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1982 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Thạch Ngọc Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1982 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trương Công Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Hạnh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C15D E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Đình Hành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 16/9/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 437 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Tuyên truyền võ trang không lấy ra được, Đức Huệ, tỉnh Long An
  4. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
→ Xem cả 437 người trong các danh sách