Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Ham Văn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hăm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Hàm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hàm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Hàm Văn Luân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Hàm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Hàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 171 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Phạm Cao Hâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bồ sao, Xã Bồ Sao, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hàm văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hẫm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hẫm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Chi Lăng - Giang Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ham Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 24/3/1971