Tìm thấy 6.258 hồ sơ cho “Hai”.
- Đào Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đường Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Bá Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đồng chớ : Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H105 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 622 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ cao Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đức Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải (Hai) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đoàn t4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- An Văn Hài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Anh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 446 Xem chi tiết →
- Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho