Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “Hai”.

  1. Hồ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Hợp Thành - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 375 - Quân báo BTM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phường Trần Phú - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Kim Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Vỉnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 K H G An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lại Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1984 Quê quán: Ty Thương Nghiệp - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1968 Quê quán: Nam Cứng - Thị Xã Cà Mau - Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/11/1952 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giáo dục Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Khánh Cư - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/06/1969 Quê quán: Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh Tỉnh GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1980 Quê quán: Đông Thành - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: D10 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D15 - B1 chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1980 Quê quán: Đông Thành - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: D10 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1980 Quê quán: Đông Thành - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: D10 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1980 Quê quán: Đông Thành - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: D10 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Số 46 Hoàng Hoa Thám, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Trung Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1979 Quê quán: Tây Hà - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nhan Hữu Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/9/1981 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E157 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Lai Vung, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D4 Đặc công Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  5. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.764 người trong các danh sách